| chậm rì | bt. Quá chậm, chậm như rùa: Đi chậm-rì, người chậm-rì. |
| chậm rì | Quá chậm chạp, gây cảm giác bực bội, khó chịu: Xe chạy chậm rì. |
| chậm rì | tt, trgt Rất chậm: Việc chỉ có thế mà cứ chậm rì. |
| chậm rì | tt. Rất chậm. |
| chậm rì | t. ph. Chậm quá: Làm ăn chậm rì thế này thì bao giờ xong. |
Ì ì. ì ì Ba chiếc tàu bay phóng pháo to tướng sơn màu trắng bay chậm rì rì thành một dọc dài , trông rõ hơn cả hiệu cờ ba sắc dưới cánh , lừ lừ tiến đến |
| Đường thẳng thì xe chạy chậm rì mà cứ chỗ nào vách núi cheo leo thì bác lại rú ga phóng vèo vèo. |
| Hà Lan chẳng biết ý đồ của tôi , nó cứ ngoái đầu lại giục : Lẹ lên chứ ! Ngạn là con trai sao đạp chậm rì vậỷ Tôi chỉ biết nhe răng cười. |
| Hồng Hoa nghỉ học từ hồi lớp năm nên nó đọc chậm rì. |
Cho đến khi chính tai chị nghe thông tin rằng những chuyến tàu chở hàng mỗi đêm sẽ ngừng hoạt động do không còn một bóng khách , cũng chẳng có một thương lái nào chọn cỗ máy chậm rì ấy làm phương tiện vận chuyển hàng đi khắp các miền chị mới thôi không còn hy vọng tìm kiếm cơ hội nửa vời. |
Ra viện , mạ đi đứng chậm rì. |
* Từ tham khảo:
- chậm rịch
- chậm tiến
- chậm trễ
- chân
- chân
- chân