| chậm tiến | - tt. Kém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung: thanh niên chậm tiến nước chậm tiến. |
| chậm tiến | tt. Kém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung: thanh niên chậm tiến o nước chậm tiến. |
| chậm tiến | tt Có trình độ văn hoá thấp so với yêu cầu: Các dân tộc thiểu số còn chậm tiến. |
| Thôi thì muốn bo tôi lchậm tiến^'n , là dị đoa , là hủ hoá thế nào tôi cũng cứ chịu đi , nhưng những điều mà tôi thấy , những điều mà tôi biết không cho phép tôi nói khác những điều tôi vừa nói. |
| Dự án xây dựng trường tiểu học tại Điện Biên đang đứng trước nguy cơ cchậm tiếnđộ do người dân phản ứng mức đền bù 1m2 đất chưa bằng bát phở. |
| Tuy nhiên , dự án đang đứng trước nguy cơ cchậm tiếnđộ. |
| Quảng Ninh : Thu hồi những dự án cchậm tiếnđộ. |
| Quảng Ninh quyết thu hồi các dự án cchậm tiếnđộ nhằm chọn lọc nhà đầu tư , sử dụng hiệu quả tài nguyên đất. |
| Hàng trăm dự án cchậm tiếnđộ Theo báo cáo của Sở TN&MT ; tỉnh Quảng Ninh , tính đến cuối năm 2016 , trên địa bàn tỉnh có 1.201 dự án đầu tư có sử dụng đất , mặt nước. |
* Từ tham khảo:
- chân
- chân
- chân
- chân âm
- chânbân
- chânbùn tay đất