| chậm như sên | Quá chậm chạp, cứ như là sên bò: Phải linh hoạt lên một tí, cứ chậm như sên bò ấy. |
| chậm như sên | tt, trgt Như Chậm như rùa: Việc dễ thế mà làm chậm như sên. |
| Cô ta ăn chậm như sên cứ phải ăn trước hàng mười phút mới kịp anh. |
| Cô ta ăn chậm như sên cứ phải ăn trước hàng mười phút mới kịp anh. |
* Từ tham khảo:
- chậm rì
- chậm rì rì
- chậm rịch
- chậm tiến
- chậm trễ
- chân