| chạm cốc | đt. Cụng ly (X. Cụng ly). |
| chạm cốc | đgt. Nâng cốc (rượu, bia) lên và chạm nhẹ vào cốc của nhau để chúc mừng: Đề nghị mọi người chạm cốc mừng hạnh phúc của cô dâu, chú rể. |
| chạm cốc | đgt Giơ cốc rượu lên khẽ đụng vào cốc người khác để chúc mừng: Trong bữa tiệc, ai cũng muốn đến chạm cốc với chủ nhân. |
| chạm cốc | đt. Chỉ riêng dùng về khi nâng cốc rượu chạm vào nhau để chúc mừng: Xin quí ngài hãy chạm cốc. |
| chạm cốc | đg. Giơ cốc rượu lên, khẽ đụng vào cốc người khác để chúc mừng. |
* Từ tham khảo:
- chạm cữ
- chạm đến vong linh
- chạm lộng
- chạm mặt
- chạm mặt dè lòng
- chạm ngõ