| chài lưới | đt. Chài và lưới, nghề bắt cá tôm: Chài lưới kiếm ăn. |
| chài lưới | đgt. Đánh cá nói chung: quanh năm chài lưới ở ven sông o dân chài lưới. |
| chài lưới | đgt Đánh cá: Sống bằng nghề chài lưới. |
| chài lưới | dt. Chài và lưới; nghề đánh cá: Cha chài, mẹ lưới, con câu. // Dân chài lưới. |
| chài lưới | d. Nghề đánh cá. |
| Nỗi hận của bao năm , nỗi hận ông đã cùng chia sẻ với Ý đức hầu bạn ông (1) , nỗi hận ông đã cùng chia sẻ với người cày ruộng đói trên đồng lúa chín , người chài lưới mỗi chiều về cá đầy khoang mà bụng cứ rỗng , người buôn bán hao mòn vốn liếng vì cái túi tham của các trạm thuế. |
Cha mẹ Bính cắn rứt nhau luôn , vì thiếu thốn ; chửi mắng hành hạ Bính luôn vì Bính không như ai giảo hoạt , tinh ranh trong sự cạnh tranh khách đi đò và buôn bán mua rẻ bán đắt tôm cá của các thuyền chài lưới quen thuộc. |
Nhưng điều kỳ lạ là chúng đánh được rất ít cá , chài lưới luôn vướng vào đá và cây cối phá nát. |
| Trên một mũi thuyền có một số đông mấy nhà chài lưới ngồi uống rượu , có lẽ thưởng xuân và thưởng trăng rằm tháng giêng. |
| Dưới cồn đá là bến thuyền có vài chiếc thuyền nhỏ của dân chài lưới. |
| Làng Bích Họa vẫn chỉ gồm chủ yếu là những nhà dân đơn sơ , người dân sinh sống bằng nghề cchài lướivà gần đây có một số dịch vụ bán đồ ăn , nước uống phục vụ giới trẻ ghé qua chụp hình chứ không có khách lưu trú. |
* Từ tham khảo:
- chải
- chải chuốt
- chái
- chái bất vần
- cham bam
- cham chảm