| chải | đt. Gỡ, đánh, làm cho suôn sẻ, sạch bụi: Chải tóc, chải giày, chải quần áo với cái bàn chải); Tóc quăn chải lược đồi mồi, chải đứng chải ngồi quăn vẫn còn quăn (CD). |
| chải | - đg. Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải. Chải tóc. Chải sợi. Chải áo dạ. Chải sâu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây). |
| chải | đgt. Dùng lược hoặc bàn chải đưa qua đưa lại, làm cho sạch vật gì: chải tóc o chải quần áo. |
| chải | đgt 1. Dùng lược gỡ tóc cho khỏi rối, khỏi bù: Lược thưa biếng chải gương tàu biếng soi (cd) 2. Dùng bàn chải làm cho sạch bụi và cho mượt: Chải quần áo. |
| chải | đt. Dùng lược đưa thông qua tóc cho sạch, cho láng: Lược trúc chải cài trên mái tóc (H.x.Hương). // Chải lông ngựa. Chải len. |
| chải | đg. 1. Dùng lược gỡ tóc cho khỏi bù, khỏi rối. 2. Dùng bàn chải làm cho sạch bụi và mượt: Chải áo, chải quần. |
| chải | Dùng lược đưa qua tóc cho sạch cho trơn: Lược chải đầu. Văn-liệu: Lược thưa biếng chải, gương Tàu biếng soi. Lược trúc chải cài trên mái tóc (thơ Xuân Hương). Tóc quăn chải lược đồi-mồi, Chải đứng chải ngồi quăn vẫn hoàn quăn. |
| Trương thấy Nhan đẹp quá : tóc nàng chưa chải , lơ thơ rủ xuống trán và cả một bên mái tóc lệch xuống vai , mắt nàng sáng và trong như không khí buổi sáng hôm đó. |
| Chàng nghĩ ngợi một lúc xem có nên đi không , rồi ra bàn gương rữa mặt , chải đầu. |
| Đã bao lâu , mình không làm gì cả nên mình không có cái gì để quên điều ấy đi... Chàng mỉm cười nhìn mấy cái quán hàng trên vỉa hè và những khóm chuối lá xơ xác đương chải gió bấc : Bến đò không buồn lắm , buồn nhất là những cái quán xơ xác của các bến đò. |
| Vừa lúc đó một người mặc âu phục rất sang , đầu tóc chải mượt và đôi giầy bóng loáng , đi vội ở trong một hiệu thợ cạo ra , giơ tay vẫy một cái xe cao su. |
Song nghĩ như thế , chàng vẫn vào buồng tắm rửa mặt , chải đầu , rồi lấy bộ quần áo mới ra mặc. |
Chàng đưa năm ngón tay chải ngược mớ tóc , rồi chữa lại cái cà vạt , cắm lại cái bút máy cho ngay ngắn , vuốt lại cái nếp áo cho phẳng phiu. |
* Từ tham khảo:
- chải chuốt
- chái
- chái bất vần
- cham bam
- cham chảm
- chàm