| chải chuốt | tt. Đẹp-đẽ, óng ả, gọn gãy nhờ trau giồi, sửa soạn: Hình dung chải chuốt, áo quần chải chuốt, câu văn chải chuốt. |
| chải chuốt | - I. đgt. Sửa sang, trang điểm làm cho hình thức đẹp hơn: suốt ngày cứ chải chuốt ngắm vuốt. II. tt. Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì: Hình dạng chải chuốt ăn mặc chải chuốt Câu văn chải chuốt. |
| chải chuốt | I. đgt. Sửa sang, trang điểm làm cho hình thức đẹp hơn: suốt ngày cứ chải chuốt ngắm vuốt. II. tt. Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì: Hình dạng chải chuốt o ăn mặc chải chuốt o Câu văn chải chuốt. |
| chải chuốt | tt, trgt Được tô điểm công phu: Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt (CgO); ăn mặc chải chuốt; Câu văn chải chuốt. |
| chải chuốt | tt. Trau dồi: áo quần chải-chuốt. Câu văn chải-chuốt. |
| chải chuốt | t. ph. Cẩn thận đến mức tỉ mỉ, nhằm trình bày tốt: Ăn mặc chải chuốt; Lời văn chải chuốt. |
| chải chuốt | Trau dồi óng ả: Hình-dong chải-chuốt. Câu văn chải-chuốt. |
| Nhũung sách vở tôi xem đều được xếp đặt rất có thứ tự , những bút mực trên bàn cất rất ngăn nắp , cho đến cả quần áo của tôi cũng được tay Hậu chải chuốt rất sạch sẽ. |
| Cô giở hết các áo đẹp ra mặc , nhưng áo kiểu mới sáng mầu và tha thướt , làm nổi vẻ đều đặn của thân hình ; mái tóc cô lúc nào cũng chải chuốt rất mượt , anh ánh như cỏ. |
Tân mỉm cười khi nghỉ đến cái tâm trạng của mình lúc mơi đi làm ; nghĩ đến cái anh chàng lúc nào cũng ăn bận chải chuốt như một cô gái , lúc nào cũng nghĩ đến cái quan trọng của mình. |
| Ở cô hàng ít nói ấy , từ mái tóc dài đen lòa xòa ít được chải chuốt , cái dáng đi sẽ sàng như sợ đau lây mặt đất , nụ cười lặng lẽ giấu diếm , đến chiếc áo thâm tay dài rách ở cùi chỏ làm lộ một mảnh da trắng , tất cả , tất cả hợp nhau lại , không có chút mời mọc mà chỉ có sự cầu cứu che chở. |
| ăn xong , trong khoảng thời gian vợ chải chuốt , thay quần áo anh rửa bát đũa , bơm xe. |
| Dạo ấy Bính thường gánh gạo lên chợ huyện bán , lần nào Bính cũng bắt gặp một người vận quần áo tây , chải chuốt ngắm trông Bính. |
* Từ tham khảo:
- chái
- chái bất vần
- cham bam
- cham chảm
- chàm
- chàm