| chàm | dt. (thực): Loại cây nhỏ cao lối 50 cm., hoa đỏ có chùm, trái dài lối 4 cm., trong cây có glucôsit gọi là indican C14H17NO6, khi bị thuỷ-phân, hoá ra glucôt và indôxyl, indôxil sau khi bị oxy-hoá trong không-khí, biến thành chất chàm màu xanh đậm, dùng nhuộm vả Xanh như chàm; Lỡ tay chót đã nhúng chàm (K).(Indigofera tinctoria):). |
| chàm | - dt. 1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm: Cây chàm sống ở miền thượng du 2. Nước nhuộm chế bằng lá chàm: Mặt như chàm đổ (tng). // tt. Có màu lam sẫm: áo chàm; Vết chàm ở mặt. - 2 dt. Thứ bệnh lở mặt trẻ con: Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ. - 3 đgt. Xăm mình (cũ): Họ chàm ở ngực một cái mặt hổ. |
| Chàm | - Một tên gọi khác của dân tộc Chăm |
| chàm | I. dt. Nh. Cây chàm. II. tt. Có màu chàm, tức màu lam sẫm: áo chàm o Tay đã nhúng chàm (tng.). |
| chàm | dt. Bệnh ngoài da có biểu hiện là những mụn nước kèm theo ngứa, tiến triển qua năm giai đoạn: đỏ da, nhiều mụn nước lấm tấm, chảy nước vàng, đóng vảy màu vàng rồi thâm dần, bong vảy để lại da non đỏ, không để lại sẹo. |
| chàm | dt 1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn thường dùng để nhuộm màu lam sẫm: Cây chàm sống ở miền thượng du 2. Nước nhuộm chế bằng lá chàm: Mặt như chàm đổ (tng). tt Có màu lam sẫm: áo chàm; Vết chàm ở mặt. |
| chàm | dt Thứ bệnh lở mặt trẻ con: Mặt cháu lên chàm, nên mẩn đỏ. |
| chàm | đgt Xăm mình (cũ): Họ chàm ở ngực một cái mặt hổ. |
| chàm | bt. Một thứ cây nhỏ lá dùng để làm màu nhuộm xanh sẩm, gọi là màu chàm; sắc nhuộm chàm: Trót vì tay đã nhúng chàm (Ng.Du). // Mặt như chàm đổ, mặt xanh vì sợ như màu chàm. |
| chàm | Một dân-tộc ở bán-đảo Đông-dương, ngày nay đã bị tiêu-diệt nhưng còn di-tích rất nhiều. |
| chàm | I. d. 1. Loài cây thuộc họ đậu, lá hình tròn, dùng để nhuộm màu lam sẫm. 2. Nước nhuộm chế bằng lá chàm. II. t. Có màu lam sẫm: áo chàm. III. đg. Xăm da thành chữ hoặc hình rồi xoa chàm lên. mặt như chàm đổ Nói mặt tái xanh vì sợ hãi. tay đã nhúng chàm Trót dại. vết chàm Vết xanh hay xám trên da người, có từ lúc lọt lòng. |
| chàm | d. Thứ bệnh lở ở mặt trẻ con. |
| chàm | 1. Một thứ cây nhỏ, lá tròn, người ta dùng để nhuộm màu xanh sẫm, gọi là mùi chàm: Trót vì tay đã dúng chàm (K). Văn-liệu: Không xanh cũng tựa mầu chàm. Mặt như chàm đổ mình dường giẽ dun. (K). 2. Tên một thứ bệnh trẻ con lở ở mặt, thường dùng chàm mà chữa: Sài chàm. |
Trúc bữa đôi quả na và chợt nghĩ đến Hà , chàng bắt chước dáng điệu nàng , cũng nhắm mắt lại , cau đôi lông mày và chép miệng nói : Na làng chàm ngon có tiếng. |
| Màu trắng , màu chàm , màu nâu của bộ quần áo xen lẫn nhau , và tiếng Pháp tiếng Việt ồn ào lẫn tiếng cười khanh khách. |
| Vì thế , dù ngày nay hai mươi năm về trước , những tên " xóm Ổi " , " xóm Ðồng Bản " , " xóm Hàn Lâm " đều là những tên quen tai các mặc máu chàm hay các cậu cắp sách vở. |
Ai về Tuy Phước ăn nem Ghé thăm Hưng Thạnh mà xem tháp chàm. |
Anh nguyền cùng em chợ Rã cho chí cầu Đôi Nguyền lên cây Cốc , vạn Gò Bồi giao long Anh nguyền cùng em thành cựu cho chí thành tân Cầu chàm , đập Đá giao lân kết nguyền Anh nguyền cùng em chợ Đồng cả bán mua Cầm dao cắt tóc thề chùa Minh Hương Anh nguyền cùng em Trung Dinh , Trung Thuận cho chí Trung Liên Trung Định , Trung Lý cùng nguyền giao ca Anh nguyền cùng em trăm tuổi đến già Dù cho sông cách biển xa , cũng kể là gần. |
| Ngay lúc này đây , ông đang đi ngang một tháp chàm. |
* Từ tham khảo:
- chàm bàm
- chàm bàm
- chàm bụi
- chàm hương
- chàm ngoàm
- chàm nhàm