| chả là | pht. Từ nhấn rnạnh lí do, nguyên cớ: Chả là chỗ thân quen, tôi mới giải quyết như vậy cho anh ấy. |
| chả là | lt. Vì lí do: Tôi phải đi ngay chả là việc gấp lắm. |
| chả là | t. Vì lí do: Chả là biết nhau từ thuở bé, nên dễ có cảm tình với nhau mà!. |
Dũng ân cần hỏi : Những việc lo buồn gì thế cô ? Loan thở dài : Đối với cái đời sống thừa của em thì việc gì chả là việc lo buồn. |
| Vả ông không có ai là họ hàng nữa , thời ở đâu chả là quê hương. |
| Thì chả là của tôi thì của ai ? Rồi nàng lại xoay ngay qua chuyện khác : À này , tờ tuần báo anh mua năm cho chúng tôi hôm nào mới bắt đầu nhận được nhỉ ? Vào sáng thứ sáu mỗi tuần. |
| Hắn vốn tính nhát , với lại hai trăm đối với hắn chắc chả là bao. |
Ai đi bờ đập một mình Phất phơ chéo áo giống hình phu quân Ai đi bờ đỗ một mình Phất phơ chéo áo giống hình lang quân Ai đi bờ đỗ một mình Cha chả là xinh ! Bận áo màu đinh Quần thao cánh kiến Tay đeo bộng giếng Lại có xuyến vàng Bịt khăn màu ngại Chân lại mang giày Anh tưởng là em thục nữ đồng trinh Hay đâu em bậu lại goá chồng Trời xui đất khiến đem lòng anh thương. |
| Biết đâu , đây chả là lần chia tay cuối cùng. |
* Từ tham khảo:
- chả làm thì đói, làm thì chói xương hông
- chả lươn hấp
- chả mực
- chả phổi
- chả phụng hoàng
- chả quế