| cầu vai | dt. 1. Miếng vải đính hai bên vai áo. 2. Miếng vải nối từ vai này sang vai khác, ở phần trên lưng áo sơ mi. |
| cầu vai | dt 1. Miếng vải may chồng lên phía vai áo sơ-mi: Cổ áo rách mà cầu vai còn nguyên 2. Miếng vải đính hai bên vai áo quân đội: Đeo cấp hiệu ở cầu vai. |
| cầu vai | d. 1. Miếng vải dài đính trên vai áo sơ-mi. 2. Miếng vải may chồng lên phía trên lưng áo sơ-mi suốt bề ngang lưng. |
Anh phân đội trưởng chành môi ra , không biết anh cười hay không cười , chỉ thấy đôi cầu vai rung rung. |
| Thầy giáo già đang dạy học trò , thình lình thấy một ông tướng oai vệ bước vào , cầu vai sáng lóe , vội vã nghiêm chào. |
| Đi phía sau cô một quãng là một thanh niên vai rộng , ngực nở , chân dài , vận đồ bộ đội màu xanh rêu , cái áo có cầu vai bỏ trong quần rất nghiêm chỉnh. |
| Anh còn cầu kì gắn thêm đá ở ccầu vaikhiến bộ trang phục nổi bật hơn rất nhiều. |
| Váy lông kết hợp sequin của Armani có ccầu vainhô cao , tạo vẻ quyền lực cho phái đẹp. |
| Vai thả lỏng , không cao vượt ccầu vai. |
* Từ tham khảo:
- cầu viện
- cầu vồng
- cầu vồng mống cụt chẳng lụt thì bão
- cầu vượt đường
- cầu xin
- cẩu