| cầu viện | đt. Xin giúp-đỡ: Vua Mên nhiều lần cầu-viện với chúa Nguyễn để chống Xiêm. |
| cầu viện | đgt. Xin cứu viện để thoát tình trạng bại trận: cử người đi cầu viện o cầu viện lực lượng nước ngoài. |
| cầu viện | đgt (H. cầu: xin; viện: cứu giúp) Xin người ta cứu giúp: Lê Chiêu-thống cầu viện nhà Thanh là đã rước voi về giày mồ. |
| cầu viện | đt. Xin giúp-đỡ, viện-trợ: Cầu-viện binh-lực nước ngoài. |
| Cuối cùng ông phải cầu viện đến tuổi tác : Chuyện đời có nhiều điều phức tạp. |
| Mà duyên do tại làm sao vậy cháu ? Kiên nhìn cha cầu viện , thấy ông giáo bận nói chuyện với cậu , đành phải trả lời qua loa : Chỉ là... chỉ là chuyện hiểu lầm thôi mợ ! Bà Hai Nhiều hăng hái nói : Hiểu lầm ? Hiểu lầm mà đã dám hành hung con người ta hay sao ? Chuyện gì cũng chờ người trên phân xử rồi ra sao hãy hay , chứ làm càn thế thì còn gì phép nước. |
| Anh cầu viện nó , Bởi chính nó con rắn độc Kim Chi ấy là bài học sâu sắc nhất về sự nhục nhã của đam mê. |
| Những phần tử Forest Brothers bị trục xuất vào năm 1949 đã giúp Tổng hành dinh ở Riga tạo dựng đường dây liên hệ với bên ngoài để ccầu việnsự giúp đỡ. |
| Mặc dù số tiền chi sai này vẫn chưa được thu hồi , nhưng để nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tiếp tục được triển khai , lãnh đạo PVC là Vũ Đức Thuận thời hậu Trịnh Xuân Thanh đã phải có văn bản ccầu việnlãnh đạo PVN hỗ trợ toàn bộ phần lãi vay phải trả cho việc vay vốn để mở L/C. |
| Tuy nhiên , sức người có hạn trong khi dục vọng vô biên , vị hoàng đế này phải ccầu việncác loại thuốc tráng dương. |
* Từ tham khảo:
- cầu vồng
- cầu vồng mống cụt chẳng lụt thì bão
- cầu vượt đường
- cầu xin
- cẩu
- cẩu