| cẩu | dt. Cậu ấy, tiếng gọi người cậu vắng mặt: Cậu Ba bảo tôi mua món nầy cho cẩu. |
| cẩu | trt. Tạm-bợ, lôi-thôi, không chắc-chắn lâu dài. |
| cẩu | dt. Chó, loại chó. |
| cẩu | - 1 dt. Con chó (thường dùng khi nói đùa): Anh em chia nhau thịt cẩu. - 2 dt. Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng: Dùng cẩu nâng máy lên tàu. // đgt. Chuyển hàng nặng bằng cây cẩu: Cẩu tên lửa lên bệ phóng. |
| cẩu | l. đgt. Dùng máy có cần dài để nâng, hạ, chuyển vật nặng: cẩu hàng từ tàu thuỷ lên o cẩu vật liệu lên để lắp đặt tầng năm của ngôi nhà. II. dt. Cần cẩu nói tắt: phải có cẩu mới chuyển được số vật liệu này đi. |
| cẩu | Tuỳ tiện: cẩu an o cẩu hợp o cẩu thả. |
| cẩu | Chó: cẩu trệ o hải cẩu o bức tranh vân cẩu. |
| cẩu | dt. Cậu ấy: cẩu hôm nay vắng nhà. |
| cẩu | dt Con chó (thường dùng khi nói đùa): Anh em chia nhau thịt cẩu. |
| cẩu | dt Phương tiện cơ giới dùng để nâng chuyển hàng nặng: Dùng cẩu nâng máy lên tàu. đgt Chuyển hàng nặng bằng cây cẩu: Cẩu tên lửa lên bệ phóng. |
| cẩu | (khd). Chó: Vân-cẩu, hải-cẩu. |
| cẩu | (khd). Tạm, đợ. |
| cẩu | d. Từ chỉ con chó khi nói đùa: Xơi thịt cẩu; Giết con cẩu. |
| cẩu | đg. Đưa một vật nặng lên hay xuống bằng cần trục: Cẩu tên lửa vào bệ phóng. |
| cẩu | Tạm, đợ (không dùng một mình). |
| cẩu | Con chó (không dùng một mình). |
| Chinh thì cẩu thả đặt ngay bọc quần áo lên mặt đường. |
| Ảnh cũng ghét cái thói cẩu thả , bừa bãi. |
| Lá thư viết bằng nét chữ cẩu thả nhưng dài khác thường. |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
| Tất nhiên , thầy nào cũng nói còn một người nữa là niềm tin , là chỗ tựa khiến không thể lơ là cẩu thả với giáo án , và giờ giảng của mình. |
| Con chó béc giê chồm chồm trên cẩu , sủa ra sông dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- cẩu an
- cẩu hợp
- cẩu thả
- cẩu tích
- cẩu trệ
- cấu