| cẩu thả | bt. Dối, lôi-thôi, lấy-có, không kỹ-lưỡng: Việc làm cẩu-thả, tính cẩu-thả, làm ăn cẩu-thả. |
| cẩu thả | - t. Không cẩn thận, chỉ cốt cho xong. Chữ viết cẩu thả. Làm ăn cẩu thả. |
| cẩu thả | tt. Không cẩn thận, chu đáo, làm bừa bãi cốt cho xong: viết cẩu thả o làm ăn cẩu thả. |
| cẩu thả | tt, trgt (H. cẩu: bừa bãi; thả: tạm) Làm ẩu, làm không cẩn thận: Không thể đồng tình với một nhà văn viết văn cẩu thả (PhVĐồng). |
| cẩu thả | bt. Không cẩn-thận: Làm việc cẩu-thả. |
| cẩu thả | t. ph. ẩu, không cẩn thận: Làm cẩu thả. |
| cẩu thả | Làm dối-dá luộm-thuộm: Người có tính cẩu-thả, không làm thành việc gì. |
| Chinh thì cẩu thả đặt ngay bọc quần áo lên mặt đường. |
| Ảnh cũng ghét cái thói cẩu thả , bừa bãi. |
| Lá thư viết bằng nét chữ cẩu thả nhưng dài khác thường. |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
| Tất nhiên , thầy nào cũng nói còn một người nữa là niềm tin , là chỗ tựa khiến không thể lơ là cẩu thả với giáo án , và giờ giảng của mình. |
| Vì thế những người hàng xáo thông thạo , lúc sàng gạo rất cẩn thận mà đến lúc giã gạo cũng không cẩu thả : họ đếm từng chày , và đôi khi hồ gạo bằng một vài cái mạ non. |
* Từ tham khảo:
- cẩu tích
- cẩu trệ
- cấu
- cấu
- cấu
- cấu