| cầu mong | đgt. Mong ước gặp được điều may mắn, tốt lành: cầu mong mọi sự được như ý. |
| cầu mong | đgt Mong ước điều tốt lành, may mắn: Con đi thi, cha mẹ nào chẳng cầu mong con đỗ. |
| Tôi chỉ còn biết cầu mong bố tôi quên việc đến gặp thầy. |
| Em cầu mong anh và mọi người luôn khoẻ mạnh để chiến thắng dịch Covid 19. |
| cầu mong đất nước đừng để rơi một khả năng đáng quí – Nó sẽ chẳng bao giờ còn bê tha ở chợ Nhã Nam , mà cống hiến những tháng ngày còn lại cho thơ". |
| cầu mong cho bạn lớn lên trong cuộc chiến đấu đang chờ đợi , đang dữ dội. |
| cầu mong cho một năm mới tốt đẹp. |
| cầu mong đất nước đừng để rơi một khả năng đáng quí – Nó sẽ chẳng bao giờ còn bê tha ở chợ Nhã Nam , mà cống hiến trọn vẹn những tháng ngày còn lại cho thơ. |
* Từ tham khảo:
- cầu môn
- cầu não
- cầu ngân
- cầu nguyện
- cầu noi
- cầu nổi