| cầu môn | dt. Khung thành bóng đá: Bóng lơ lửng trên cầu môn. |
| cầu môn | dt (H. cầu: hình tròn, quả bóng; môn: cửa) Khung thành của môn bóng đá: Sút một quả rất mạnh vào cầu môn. |
| Họ không hiểu luật chơi nhưng mỗi lần cầu thủ An Nam có bóng dẫn về phía cầu môn đội 9eRIC họ reo hò ầm ĩ. |
| Tôi còn được tới tận mặt sân , đứng sau ccầu mônđể xem họ khởi động. |
| Thế nên , các học trò của huấn luyện viên Nguyễn Quốc Tuấn chơi bóng đầy vội vàng , đặc biệt khi tiếp cận ccầu mônđối phương. |
| Đương kim vô địch còn bị thủng thêm 1 bàn ở những giây cuối cùng sau khi Văn Hạnh sút bóng vào ccầu môntrống. |
| U23 Việt Nam vẫn đang tìm đường vào ccầu mônU23 Uzbekistan Phút thứ 7 : Đội bạn được hưởng quả phạt góc , trung vệ Rustamjon Ashurmatov bật cao đánh đầu ghi bàn thắng đầu tiên của trận chung kết. |
| Bên phía đội chủ nhà thực hiện 14 lần sút ccầu mônvà có 4 lần trúng mục tiêu. |
* Từ tham khảo:
- cầu não
- cầu ngân
- cầu nguyện
- cầu noi
- cầu nổi
- cầu nổi băng