| cầu não | dt. Bộ phận hình tấm ngang ở giữa trụ não, nổi lên ở phía trên hành tuỷ. |
| Trên thực tế , có hai cách để nuôi dưỡng và phát triển đồng đều cả hai bán ccầu não, trong đó cách thứ nhất là bằng suy nghĩ cân nhắc. |
| Cách này sẽ hạn chế hoạt động của bộ não và nâng cao sự liên lạc giữa hai bán ccầu nãovà làm cho bán cầu não phải hoạt động tốt như bán cầu não trái. |
| Cách này tập trung vào việc phát triển kỹ thuật thực hành có liên quan đến bán ccầu nãophải. |
| Chiều cùng ngày , theo ghi nhận của bệnh viện qua kết quả chụp MRI cho thấy ông Sơn bị tổn thương phù cuống ccầu nãovà đồi thị , sau đó khó thở phải đặt nội khí quản cho thở máy và theo dõi tại Khoa Hồi sức tích cực. |
| Phụ nữ nhớ dai hơn đàn ông Theo nghiên cứu của đại học Y Indianna , đàn ông chỉ lắng nghe với một bên não trong khi tất cả phụ nữ đều lắng nghe bằng cả hai bán ccầu não. |
| Sau khi khám xét , chiếu chụp , các bác sĩ kết luận đã đứt hết mạch máu não , trào máu hai bán ccầu não, và trả về để lo hậu sự. |
* Từ tham khảo:
- cầu ngân
- cầu nguyện
- cầu noi
- cầu nổi
- cầu nổi băng
- cầu ô