| cầu lông | dt. Môn thể thao dùng vợt đánh chiếc cầu cắm lông chim, qua lại trên chiếc lưới mắc ngang sân: chơi cầu lông o đánh cầu lông. |
| cầu lông | dt Môn thể thao dùng vợt đánh một quả cầu có cắm lông qua một cái lưới căng ở giữa: Đội nữ ấy đã giật được giải quán quân về cầu lông. |
| cầu lông | d. Trò chơi chuyền bằng vợt một quả cầu có cắm lông chim. |
| Sáng nay anh lại nhìn thấy em rực rỡ trong sân cầu lông. |
| Khuôn viên ký túc xá là nơi giải trí với các môn thể thao như bóng bàn , ccầu lônghay khu vực trồng rau và cây xanh. |
| Khu thể thao ngoài trời bố trí đa dạng các bộ môn tennis , bóng rổ và ccầu lông. |
| Ở bộ môn ccầu lông, Li Ning là tài trợ chính cho các vận động viên : Lê Thu Huyền , Phạm Hồng Nam. |
| Sau 13 năm có mặt ở Việt Nam , Li Ning đã góp phần cung cấp cho các vận động viên nước nhà những trang phục có công nghệ tốt nhất thông qua việc tài trợ cho các đội tuyển , các vận động viên và giải đấu lớn nhỏ trên cả nước , như : đội tuyển bóng đá Việt Nam , đội tuyển Điền kinh Quốc gia Việt Nam ; đội tuyển ccầu lôngQuân Đội , Bắc Giang , Thanh Hóa... các vận động viên hàng đầu trong môn cầu lông như : Vũ Thị Trang , Nguyễn Thị Sen , Đỗ Tuấn Đức , Phạm Như Thảo , Trần Văn Trì HOÀI ĐAN. |
| Hội thao Thi đua cum 3 Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2017 đã thu hút được 215 , vận động viên , diễn viên đến từ 6 Sở TN&MT ; thuộc các tỉnh , thành phố khu vực Tây Bắc tham gia tranh tài thi đấu trên tổng số 3 bộ môn thi đấu gồm : Ccầu lông, bóng bàn , bóng đá nam. |
* Từ tham khảo:
- cầu máng
- cầu mát
- cầu may
- cầu mắt
- cầu mong
- cầu môn