| cầu hàng không | dt. X. Cầu không-vận. |
| cầu hàng không | dt. Đường máy bay bảo đảm sự liên lạc giữa hai địa điểm trong hoàn cảnh những đường giao thông khác giữa hai địa điểm ấy có nhiều khó khăn: lập cầu hàng không giữa thủ đô và vùng bị động đất. |
| cầu hàng không | dt (H. hàng: vượt qua; không: trên không) Đường máy bay liên lạc và tiếp tế giữa hai địa điểm mà các phương tiện giao thông khác có trở ngại: Vì nước lụt, phải lập một cầu hàng không để tiếp tế lương thực. |
| cầu hàng không | d. Đường giao thông chuyển vận bằng máy bay để liên lạc và tiếp tế giữa hai địa điểm trong trường hợp đường bộ hay đường thuỷ trở nên chậm trễ, nguy hiểm hoặc không thể có. |
| cầu hàng khônghoạt động gần 6 giờ , thời tiết quá xấu , chẳng thấy rõ mấy , lại thấm mệt nên viên phi công đã tính sai khoảng cách từ máy bay đến chỗ đỗ. |
| cầu hàng khôngtrên mái nhà dành riêng cho người Mỹ. |
| Được Giám đốc hãng Hàng không thế giới là Ed Daly ngỏ ý muốn tổ chức một ccầu hàng khôngchở những đứa trẻ mồ côi Việt Nam sang Hoa Kỳ , Martin xin phép Nhà Trắng thực hiện mục đích. |
| Được Nhà Trắng bật đèn xanh , ngày 2/4 , những viên chức chi nhánh cơ quan CIA báo tin mở ccầu hàng không"cứu giúp từ thiện" , để hai nghìn em bé Việt Nam trở thành con nuôi ở Hoa Kỳ , phù hợp với một luật về nhập cư. |
| Tuy nhiên , nhiều nhà bình luận thời đó thì cho rằng , về mặt nào đó , ccầu hàng khôngtrẻ em là một mưu đồ hậu chiến , bởi có rất ít em là người tị nạn mà phần lớn là những trẻ em đã ở trong trại mồ côi hàng năm trời. |
| Đó là chuyến bay đầu tiên của ccầu hàng khôngTrẻ em. |
* Từ tham khảo:
- cầu hậu
- cầu hoà
- cầu hoàng
- cầu hôn
- cầu hồn
- cầu kế