| câu đầu | dt. Thanh xà bắc ngang trên đầu cột cái, nằm giữa hai lá kèo, nhằm đỡ hệ thống rường bên trên: chọn thanh gỗ để làm câu đầu. |
| câu đầu | dt Xà bắc ngang trên hai trụ ngắn ở vì kèo một nhà kiểu cũ: Câu đầu bằng gỗ xoan. |
| câu đầu | d. Xà bắc ngang trên đầu hai cái cột. |
| câu đầu | Tấm gỗ bắc ngang trên đầu cột cái. |
| Ông giáo chấm thi hỏi tôi câu đầu , tôi đáp ngay được. |
| Tuy không biết tên ông trạng sư , nhưng thấy ông còn trẻ và nói mấy câu đầu có vẻ thiết tha , Dũng đã vững tâm và mừng cho Loan có người hết lòng cãi hộ và cãi bằng một giọng hùng hồn cảm động. |
| Ở đình làng , chỗ làm việc chính thức của ông , Hai Nhiều đã bỏ cái tật ngồi ghé vào một góc ghế , cùng một lúc bỏ luôn cái đức nhún nhường lắng nghe kẻ khác nói từ câu đầu tiên. |
| Đến bây giờ vẫn có người làm nhà hay ma chay xa hàng mấy chục cây số cũng mời ông đến cho câu đầu , câu đối , chữ thêu trướng. |
| Sáng hôm sau nhân bà cụ về Châu bắt đầu sai chồng câu đầu tiên có dùng chữ ”em“ : “Đưa cụ về , nhân tiện đến cơ quan em xin nghỉ tiếp để trông con“. |
Đó là câu đầu tiên tôi thốt ra khi xuống xe ở Kathmandu lúc năm giờ sáng. |
* Từ tham khảo:
- câu đố
- câu đối
- câu đơn
- câu được câu chăng
- câu đương
- câu ghép