| cất vó | đt. Bỏ vó, khởi chạy mau: Ngựa đà cất vó đường dài, Để xem người nghĩa trổ tài nam-nhi (CD). // đt. (R) Bỏ nhà đi, thoát-ly gia-đình: Bỏ vợ bỏ con bỏ nhà bỏ cửa, Anh cất vó đi rồi bao thuở nhớ ai (CD). |
| cất vó | đgt. (Ngựa) bắt đầu phi: Con ngựa cất vó phóng như bay. |
| cất vó | đgt. Tóm gọn, tiêu diệt gọn: Công an đã cất vó toàn bộ toán biệt kích. |
| cất vó | đgt Kéo vó: Mỗi lần cất vó chỉ được mấy con cá nhỏ. |
| cất vó | đgt Nói ngựa bắt đầu chạy: Anh ấy mới trèo lên lưng, con ngựa đã cất vó. |
| cất vó | đt. Nht. Cất rớ. |
| cất vó | đg. Nói ngựa hất mạnh chân sau lên. |
| Bữa cơm lúc nào cũng có cá khô kho , thỉnh thoảng Du đi cất vó thì có tôm tươi đổi bữa. |
| Ngoài ra do cá nhiều nên định thời gian khoảng 30 phút người dân ccất vólên thì sẽ bắt được nhiều cá. |
| Những ngày trời mưa , cá từ ao , hồ ra đầy sông , người dân vẫn ra sông câu cá rô , ccất vó... Nhưng rồi mật độ nhà ở tại phố Kim Ngưu cũng như trong phố xung quanh ngày càng tăng cao. |
| Bun My Mùa , Phò Chua Lỳ , Thông Già Ccất vóĐến thời điểm giữa tháng 9 2015 , BCA nhận được nguồn tin từ TS báo về , Bun My Mùa hiện đang có một lượng ma túy rất lớn và đang tiến hành móc nối với các đối tượng vùng giáp biên để giao dịch. |
| Cuộc họp khẩn được BCA triệu tập , bàn kế hoạch ccất vó. |
| Vì vậy , chúng tôi quyết định chọn nơi này để ccất vó. |
* Từ tham khảo:
- cật
- cật
- cật
- cật
- cật lực
- cật ruột