| cật lực | - p. (Làm việc gì) một cách hết sức lực. Lao động cật lực. Gánh một gánh nặng cật lực. |
| cật lực | pht. Với tất cả sức lực: lao động cật lực. |
| cật lực | trgt Hết sức làm việc: Vật lộn cật lực thế mà cũng không sống nổi (Tô-hoài). |
| cật lực | ph. Hết sức: Làm cật lực. |
| Mấy cha con ông tự hiểu là phải làm việc cật lực để sống , vì nguồn tiếp tế của ông biện giảm xuống dần dần. |
| Trong khi Hội cùng mấy anh bảo vệ trường cật lực chuyên chở sách thì bọn mặt no như mặt tượng vẫn đực người ra , nhún vai , nghênh mặt hiền triết. |
| Thế thì tôi phải lao động cật lực. |
| Ba tôi đe : "Học sinh thành phố học giỏi lắm , con không học cật lực , sang năm con sẽ đứng bét lớp". |
| Chú bơi cật lực nhưng mũi xuồng không rấn lên được bao nhiêu. |
| San làm việc cật lực , giọng khàn đi. |
* Từ tham khảo:
- cật ruột
- cật sức
- cật vấn
- câu
- câu
- câu