| cát táng | đgt. Bốc mộ chôn lại nơi đất lành, sau khi chôn phải nơi đất dữ: chọn đất để cát táng. |
| cát táng | đgt (H. cát: tốt; táng: chôn cất) Chôn lại hài cốt sau khi bốc mả: Làm lễ cát táng cho mẹ. |
| cát táng | đt. Bốc, chôn lại sau khi hung-táng (chôn khi vừa chết) |
| cát táng | Bốc mả lại sau lần hung-táng: Chọn đất để cát-táng. |
| Rồi ông lão lại đến xứ Cao Cũ chỉ vào đó nói rằng : Khí đất ở đó rất quí , sau nên dùng huyệt đó mà ccát táng. |
* Từ tham khảo:
- cát tân
- cát tơ
- cát triệu
- cát tuyến
- cát tường
- cát vàng