| cát tường | - Nh. Cát triệu. - (xã) h. Phù Cát, t. Bình Định. |
| Cát Tường | - (xã) h. Phù Cát, t. Bình Định |
| cát tường | Nh. Cát triệu. |
| cát tường | tt (H. cát: tốt; tường: tốt lành) Tốt lành (cũ): Một điềm cát tường. |
| cát tường | dt. Điềm lành. |
| cát tường | t. Tốt lành (cũ). |
| cát tường | Điềm lành, cũng như "cát-triệu". |
| Những bé gái hội đủ ba mươi hai điểm cát tường (cổ trắng ngần , thân như cây bồ đề , chân như đùi hươu , lông mi dài và cứng , mắt và tóc đen nhánh , ngực như sư tử , răng đều tăm tắp…) sẽ phải trải qua những bài kiểm tra nghiêm khắc hơn nữa để đảm bảo rằng bé gái đó sở hữu những đức tính của thần Durga , bao gồm sự thanh thản và dũng cảm. |
| Họa sĩ cát tường tốt nghiệp trường Cao đẳng Mỹ thuật Đông Dương nhưng chưa tìm được việc làm , rỗi rãi ông lân la xóm cô đầu Khâm Thiên , chính tại đây ông đã cải tiến và cho ra đời chiếc áo dài Le Mur. |
| Rồi cát tường nhờ các cô đầu phố Khâm Thiên mặc thử đi ra phố , và vô hình chung các cô chính là những người mẫu không chuyên quảng cáo cho áo Le Mur. |
| Để Le Mur nhiều người biết hơn , cát tường bắt chước giới thời trang Paris mời một cô gái có khuôn mặt đẹp , dáng vẻ sang trọng tên là Ái Liên (sau này là nghệ sĩ cải lương nổi tiếng) quảng bá bằng cách vào ngày Chủ nhật , Ái Liên mặc áo Le Mur ra phố. |
| Cũng trong thời gian này , họa sĩ Lê Phổ dựa trên những nét phá cách của cát tường sáng tạo ra kiểu áo dài của riêng mình với nét đằm thắm và kín đáo. |
| Kho pháo Bình Đà , cát tường và số pháo dự trữ bán Tết của các hiệu buôn ở Hàng Đường , Hàng Mã , Hàng Ngang... được triệt để sử dụng để gây áp lực với quân Pháp. |
* Từ tham khảo:
- cát vàng
- cát xét
- cạt te
- cạt-vi-dích
- cau
- cau