| cát tơ | (quatorze) dt. Mười bốn (ngày 14 tháng 7 là ngày quốc khánh nước cộng hoà Pháp, vì thế người Việt trước đây quen gọi ngày lễ này là cát-tơ: hội cát tơ. |
| Di chuyển khẩn cấp 14 hộ dân tại Lai Châu do sạt sụt hố ccát tơvà mưa lũ. |
| Ngày 29 6 , thành phố Lai Châu phải huy động lực lượng cứu hộ tại chỗ để di chuyển khẩn cấp năm hộ dân ở bản Sùng Chô , xã Nậm Loỏng ra khỏi khu vực nguy hiểm do sạt sụt hố ccát tơ. |
| Hố ccát tơtrên xuất hiện từ trận mưa cuối tháng 5 vừa qua với đường kính khoảng 2m và đang được tổ chức khắc phục. |
| Tuy nhiên , do trong những ngày qua , tại địa bàn có mưa lớn kéo dài nên đêm 28 , rạng sáng 29 6 , hố ccát tơtrên đã tiếp tục sạt sụt rộng với diện tích 500 mét vuông. |
| Theo ông Lê Bá Anh Phó Chủ tịch UBND thành phố Lai Châu : Qua khảo sát đánh giá cho thấy , hố ccát tơtrên có phạm vi ảnh hưởng khoảng 5.000 mét vuông. |
| Hiện nó đã sạt sụt diện tích 500 mét vuông , với diễn biến thời tiết như hiện tại hố ccát tơnày có thể tiếp tục sạt sụt bất cứ lúc nào. |
* Từ tham khảo:
- cát triệu
- cát tuyến
- cát tường
- cát vàng
- cát xét
- cạt te