| cấp uỷ | dt. Ban chấp hành cấp bộ đảng: họp các cấp uỷ, chính quyền. |
| cấp uỷ | dt (H. cấp: thứ bậc; uỷ: giao cho) uỷ ban chấp hành của một cấp bộ đảng: Một số cấp uỷ chưa quan tâm đến việc giáo dục đảng viên (HCM). |
| cấp uỷ | d. uỷ viên trong ban chấp hành của một cấp bộ đảng. |
Nghe đây : Nhân danh chính quyền và cấp uỷ địa phương , nhân danh ba vạn bà con vùng tây nam duyên hải , nhân danh cả tôi nữa , thị trấn chính thức mới ông Lưu Thế Vũ ra làm việc. |
* Từ tham khảo:
- cấp uỷ viên
- cấp vốn
- cấp vốn ngoại thương
- cập
- cập
- cập bà lời