| cấp vốn | đgt. Cung cấp tiền vốn để sản xuất, kinh doanh: được nhà nước cấp vốn đầy đủ. |
| Vậy cô nghe tôi , tôi sẽ cấp vốn cho cô đi tìm một nơi khác mà ở tạm ít lâu , rồi khi nào nó cưới vợ cả về đã , tôi sẽ cho phép nó lấy cô làm lẽ. |
| Bác tôi cấp vốn cho chị ở lại thành phố , mở hàng vải. |
| Được bà cô cấp vốn mở tiệm may , Hà Lan bận bù đầu. |
| Trong buổi nhóm công tác trình bày báo cáo tại Bộ Xây dựng , đại diện Việt Nam chỉ muốn Ngân hàng Thế giới cung cấp vốn vay ODA để phát triển nhà ở xã hội. |
| Trong trường hợp chính phủ Italia không gia hạn kiểm định đồng nghĩa với việc nhà đầu tư này không ccấp vốn. |
| UBND tỉnh Quảng Trị cho phép Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị sử dụng nguồn lợi tức cổ phần nhà nước (năm 2016/2017) do công ty nộp vào ngân sách để ccấp vốnthi công các hạng mục còn lại nhằm hoàn thiện , đưa công trình vào hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- cấp vốn ngoại thương
- cập
- cập
- cập bà lời
- cập cách
- cập đệ