| cập cách | trt. Hợp-cách, đúng cách-thức, đủ điều-kiện: Cập-cách ứng-thí. |
| cập cách | tt. Đúng với yêu cầu nào đó: Anh ấy tuổi đã cập cách ra ứng cử o thi cập cách. |
| cập cách | tt (H. cập: đạt; cách: tư cách, cách thức) Có đủ điều kiện và đủ tư cách để được đỗ trong kì thi thời phong kiến: Ghi tên những người cập cách trên bảng. |
| cập cách | tt. Hợp-cách, hợp trình-độ. |
| cập cách | t. Đủ tư cách, hợp thể cách. |
| cập cách | Đúng hạn, đúng lối, đúng mực: Người ấy tuổi đã cập-cách ra ứng-cử. |
| Đề ccập cáchăn mặc của Giáo sư Trương Nguyện Thành , Ông Phạm Hiệp , nhà nghiên cứu về giáo dục , hiện là nghiên cứu sinh tại ĐH Văn hóa Trung Hoa (Đài Loan , Trung Quốc) nêu quan điểm , cá nhân ông chấp nhận chuyện GS Thành ăn mặc thế để giảng dạy và thấy đó là bình thường. |
* Từ tham khảo:
- cập đệ
- cập kèm
- cập kê
- cập kênh
- cập kì
- cập kiến