| cấp tập | I. tt.(Bắn) dồn dập, liên tiếp: bắn cấp tập. II đgt. Bắn liên tiếp dồn dập: cấp tập pháo vào sân bay địch. |
| cấp tập | trgt (H. cấp: gấp; tập: tụ họp) Dồn dập, liên tiếp: Đại bác bắn cấp tập vào đồn địch. |
| Chúng bắt đầu bắn hàng loạt , cấp tập. |
| Xe tải cấp tập chạy về nhà máy chước thêm bia chở tới lễ hội. |
| Thứ hai , đối với thị trường thứ cấp : Trong giai đoạn tới , phát triển thị trường thứ ccấp tậptrung vào nhiệm vụ tăng thanh khoản trên thị trường , qua đó thúc đẩy tăng quy mô của thị trường sơ cấp. |
| Ban lãnh đạo các khu sau khi xem xét thời gian chi lương thưởng của các công ty , có thể điều tiết hoặc đề nghị các công ty giãn ra , tránh tình trạng chi tập trung và ccấp tập. |
| Việc tiến cử ông Cấn Văn Nghĩa , tên tuổi gắn liền với bóng đá nữ , diễn ra khá ccấp tập. |
| Không ai bảo ai , chúng tôi nhận định trận đánh lớn vào Sài Gòn bắt đầu , quân ta đã chiếm Biên Hòa , Long Thành rồi , các anh em trong trại bình tĩnh kiểm tra lại mọi thứ đã chuẩn bị : 1 chiếc balô sẵn sàng cơ động , lương khô , súng đạn để dưới hầm... 3 giờ sáng ngày 29 4 , pháo bắn ccấp tậpvào sân bay Tân Sơn Nhất , mảnh đạn bay rào rào trên nhà , pháo vẫn bắn vào lúc nhặt , lúc thưa , tôi nhìn qua lỗ châu mai thấy máy bay vẫn cất cánh , đến trưa thì hết hẳn , sở chỉ huy Đoàn thông báo quân ta đã vào đến thành phố. |
* Từ tham khảo:
- cấp thiết
- cấp thời bảo phật cước
- cấp tiến
- cấp tiến chủ nghĩa
- cấp tính
- cấp tốc