| cấp thiết | dt. Cần thiết và cấp bách, cần giải quyết ngay: vấn đề cấp thiết o nhiệm vụ cấp thiết. |
| cấp thiết | tt (H. cấp: gấp; thiết: gấp gáp) Rất cần, phải giải quyết ngay: Nhu cầu cấp thiết. |
| cấp thiết | t. Cần kíp lắm: Nhu cầu cấp thiết. |
* * * Cả buổi sáng , Huệ bận bịu nhiều việc ở lò rèn , việc nào cũng quan trọng và cấp thiết như nhau , tuy mới nhìn có vẻ như những chuyện lặt vặt. |
| Việc phòng thủ kinh đô cấp thiết nhưng trong tình trạng tinh thần rệu rã như vậy , Trương Phúc Loan không làm được gì khác hơn là đặt quân canh phòng đèo Hải Vân và nghiêm cấm mọi thông thương giữa Thuận Hóa và Quảng Nam. |
Mà thôi , cuộc sống có lẽ chẳng thể tốt hơn được khi những vấn đề cấp thiết nhất chưa được giải quyết. |
| Đối với những người mới viết , đó là những điều cấp thiết bậc nhất. |
| Chỉ trong vài năm , hàng loạt các khu tập thể một tầng , lợp ngói , sử dụng chung công trình vệ sinh , nước sạch được xây dựng , đáp ứng nhu cầu cấp thiết chỗ ở cho bộ đội , cán bộ từ chiến khu về , ví dụ khu tập thể K95 dành cho quân đội , khu lao động An Dương. |
| Trong bối cảnh đó , sự thống nhất về tư tưởng , quyết tâm hành động trên bình diện quốc gia hướng tới hiện thực hóa khát vọng dân tộc độc lập , tự chủ , tự cường ; xây dựng một nước Việt Nam thịnh vượng ; là đối tác tin cậy , thành viên có trách nhiệm của cộng đồng quốc tế là một yêu cầu lịch sử , cấcấp thiết^.n nay. |
* Từ tham khảo:
- cấp thời bảo phật cước
- cấp tiến
- cấp tiến chủ nghĩa
- cấp tính
- cấp tốc
- cấp tốc