| cấp tốc | trt. Gấp rúc, cách mau-lẹ: Cấp-tốc báo tin, cấp-tốc lên đường, cấp-tốc chạy chữa. // tt. Thâu ngắn, rút ngắn: Khoá học cấp tốc, khoá luyện thi cấp-tốc. |
| cấp tốc | tt Nhanh chóng, không chậm trễ: hội ý cấp tốc o cho đơn vị hành quân cấp tốc. |
| cấp tốc | tt. Đầy đủ, đủ dùng: binh lương cấp tốc. |
| cấp tốc | tt, trgt (H. cấp: gấp; tốc: nhanh) Nhanh chóng lắm: Một trong những công việc phải thực hiện cấp tốc trong lúc này là nâng cao dân trí (HCM). |
| cấp tốc | bt. Mau chóng. |
| cấp tốc | ph. Nhanh và gấp. |
| cấp tốc | Mau: Làm việc không nên cấp-tốc quá. |
| Con đường từ bến trầu vào trại được sửa sang cấp tốc nên đỡ lầy lồi hơn , hai bên đường nghĩa quân đứng thành hàng ngay ngắn , quần áo khá chỉnh tề , mỗi người tay trái cầm một cây cờ đỏ. |
| Vấn đề khó khăn hiện nay , là phải làm sao cấp tốc phối hợp cho ba cánh quân áp vây Nguyễn Thung một lượt , càng sớm càng tốt. |
| Nhạc ra lệnh cho các đội trưởng cấp tốc thu quân về , tập họp đầy đủ , chỉnh tề hàng lối trong sân phủ. |
| Hàng chục bạn bè chạy vạy mua sắm cấp tốc giúp anh. |
Họ được cấp tốc đưa đi huấn luyện chiến sĩ mới… Đây là một đoạn thư Thạc viết cho bố mẹ kể về gia đình người chủ nhà anh đã đóng quân tại xã Tân Trung , huyện Tân Yên , tỉnh Hà Bắc cũ (nay thuộc tỉnh Bắc Giang) : "Sáu đứa chúng con được phân vào một nhà. |
| Ngay đêm , đại đội họp cấp tốc trên thửa ruộng còn trơ chân rạ. |
* Từ tham khảo:
- cấp uỷ
- cấp uỷ viên
- cấp vốn
- cấp vốn ngoại thương
- cập
- cập