| cấp siêu | dt. Ấm đun nước cỡ nhỏ. |
| cấp siêu | d. ấm con dùng để đun nước hay sắc thuốc. |
| cấp siêu | Cái ấm con đun nước. |
| Một phiên bản nâng ccấp siêuthanh gọi là BrahMos II , cũng đang được phát triển với tốc độ bay thiết kế là 7 Mach. |
| Khi bão vào bờ , cấp độ rủi ro thiên tai là 4 tương đương bão khi vào bờ mạnh cấp 12 15 , chỉ đứng sau ccấp siêubão. |
| Từ nay , người già không cần đeo kính khi dùng Alo 202 với bàn phím số lớn , hướng dẫn bằng giọng nói và các phím chức năng điều chỉnh to nhỏ trên thân máy điện thoại Điểm nổi bật về tính năng công nghệ của Alo 202 là máy điện thoại tích hợp chức năng SOS khẩn ccấp siêutiện dụng chỉ với 1 nút bấm. |
| Có thể nói thẳng , những Yaya Toure , Edin Dzeko , Samir Nasri , David Silva , Stevan Jovetic... của M.C đều là ngôi sao , nhưng họ chưa và có lẽ sẽ không bao giờ đạt tới đẳng ccấp siêusao. |
* Từ tham khảo:
- cấp số cộng
- cấp số nhân
- cấp tập
- cấp thiết
- cấp thời bảo phật cước
- cấp tiến