| cấp số nhân | Nh. Dãy số nhân. |
| cấp số nhân | d. (toán). Dãy số trong đó mỗi số bằng số đứng trước nhân với hay chia cho một số không đổi gọi là công bội. |
| Bách nuôi cho Đại thanh , Đại hoàng , đẻ theo cấp số nhân thành khóm to , bụi lớn , mới phân ra. |
| Hoạt động giao dịch được lập trình (thực hiện rất nhanh bởi hệ thống máy vi tính) ngày càng gia tăng , cùng với sự bùng nổ của những điểm giao dịch và sự tăng trưởng theo ccấp số nhâncủa dữ liệu được cấu trúc và dữ liệu không được cấu trúc , đang đặt ra những thách thức cho hoạt động giám sát giao dịch và các nhà quản lý TTCK phải cải tiến kỹ thuật giám sát giao dịch. |
| Bà nói : "Chúng ta đang chứng kiến sự tăng trưởng theo ccấp số nhâncủa thị trường bán lẻ trực tuyến. |
| Năng lực sản xuất của Nhật sắp tới sẽ gia tăng theo ccấp số nhân! |
| Con số nghiện ma túy tăng theo ccấp số nhân. |
| Tiếp tục đi theo ccấp số nhânvà cuối cùng chúng ta nhận được 32 bit (2 lũy thừa 32) có giá trị 4.294.967.296 ; 64 bit (2 lũy thừa 64) đạt giá trị 18.446.744.073.709.551.616. |
* Từ tham khảo:
- cấp tập
- cấp thiết
- cấp thời bảo phật cước
- cấp tiến
- cấp tiến chủ nghĩa
- cấp tính