| cạp quần | dt. Bộ phận trên cùng của quần, ngang với thắt lưng: rách cạp quần. |
| cạp quần | dt Bộ phận của quần ở chỗ thắt lưng: Lội nước đến cạp quần. |
| Đó là những lúc tôi nổi máu nghịch ngợm trèo lên cây ổi già , sách giắt nơi cạp quần , và sau khi chọn được một chạc ba chắc chắn , tôi ngồi tựa lưng vào thân cây , chân thõng lơ lửng trong khoảng không , giở sách ra đọc. |
| Chẳng những là tay giỏi mà còn phải liều , phải gan mới nuốt được của chúng những đồng xu kia buộc bằng mấy nút dải rút và lẩn kỹ vào cạp quần. |
Thật không chứ? Nói đoạn thầy tôi lần vào cạp quần tôi. |
| Tôi nghiến răng nắm chặt lấy cạp quần và cọc tiền , giậm thình thịch xuống nền nhà. |
| Có khi không cần rửa mặt và mặc quần áo dài , tôi nhét vội áo vào cạp quần rồi đến trường. |
| Mặc dầu vậy , trước lúc co giò chạy anh vẫn quờ mấy ngón tay tê cóng lên mặt đá nhét hết đống giấy bạc vào cạp quần. |
* Từ tham khảo:
- cát
- cát
- cát
- cát
- cát bá
- cát bối