| cát bá | dt. C/g. Cát-bố, vải ta, dệt bằng sợi sắn: Hỡi cô yếm trắng dải tà, ấy là cát-bá hay là trúc-bâu (CD). |
| cát bá | dt. Vải trắng, mỏng, làm bằng sợi cây sắn: Hỡi cô yếm trắng giải là, Ấy là cát bá hay là trúc bâu (cd.). |
| cát bá | dt Thứ vải trắng mỏng: Hỡi cô yếm trắng dải là, ấy là cát bá hay là trúc bâu (cd). |
| cát bá | dt. Thứ vải thô làm bằng sợi đay: Hỏi cô yếm trắng giải là, ấy là cát-bá hay là trúc-bâu. (C. d) |
| cát bá | d. Thứ vải trắng mỏng, to sợi hơn vải phin. |
| cát bá | Thứ vải nhỏ làm bằng sợi cây sắn: Hỡi cô yếm trăng giải là, ấy là cát-bá hay là trúc bâu. |
* Từ tham khảo:
- cát bối
- cát cánh
- cát căn
- cát-cô-lô-nhần
- cát cứ
- cát dập sóng vùi