| cập kiến | đt. Còn thấy kịp, chưa chết khi việc xảy ra: Cập-kiến con cái thành-gia. |
| cập kiến | đgt. (Bố mẹ) còn trông thấy, còn sống để hưởng được vinh hiển do con cái làm nên: cũng nhờ trời mà bố mẹ già cập kiến con cái thành đạt. |
| cập kiến | Còn được trông thấy. Nói riêng về cha mẹ còn sống mà trông thấy con cái làm nên: Bố mẹ già cập kiến con cái thành danh. |
| Kinh nghiệm ở Nhật Bản cho thấy , trẻ em nước này được phổ ccập kiếnthức ATGT ngay từ bậc tiểu học , với nội dung linh hoạt , tùy theo tình hình thực tế tại địa phương. |
| Được biết , đoàn SSEAYP Việt Nam 2018 sẽ thực hiện ngay chương trình phổ ccập kiếnthức giáo dục Khoa học , công nghệ , kỹ thuật và toán học (STEM) tại Ba Vì , Hà Nội. |
| Bên cạnh việc giới thiệu chân dung nghệ sĩ , lịch sử mỹ thuật trong nước qua từng giai đoạn hoặc từng trường phái các ấn phẩm thuộc Dự án còn phổ ccập kiếnthức mỹ thuật thường thức tới cộng đồng. |
* Từ tham khảo:
- cập kiễng
- cập môn
- cập nhật
- cập rằng
- cập rập
- cập thì