| cao đường | dt. C/g. Cao-đàng, hai bác, lời gọi cha mẹ người cách tôn-kính: Hỏi thăm chàng cao-đường sức khoẻ, Đường đệ mấy người, lan huệ mấy bông?(CD). |
| Cao Đường | - (Phú) - Tên một bài phú của Tống Ngọc, nước Sở. Xem Tống Ngọc |
| cao đường | dt. 1. Nhà cao. 2. Bố mẹ: Trên có cao đường. |
| cao đường | dt (H. đường: ngôi nhà chính) Từ cũ chỉ cha mẹ: Chúc thọ cao đường. |
| cao đường | dt. (Ngb) Cha mẹ. |
| cao đường | d. Từ cũ chỉ cha mẹ. |
| cao đường | Nhà cao. Thường dùng để nói về bố mẹ: Người ta trên có cao-đường, dưới có thê-tử. |
| Càng lên cao đường càng vắng , khung cảnh càng đẹp. |
(11) Đỉnh giáp : Tức Vu Giáp , theo bài cao đường phú của Tống Ngọc , giữa đầm Vân Mộng có quán Cao Đường. |
| Sau trong văn học , Vu Sơn , Vu Giáp , cao đường thường dùng làm điển để biểu đạt chuyện chăn gối ái ân trai gái. |
(4) Vu Phong : non Vu , theo bài phú cao đường của Tống Ngọc , là nơi Sở Hoài Vương chăn gối với thần nữ. |
| Những cuộc gặp gỡ hiếm lạ , đời nào mà không có : như đền Bạc hậu (14) , như quán cao đường (15) , như thần Lạc phố lướt sóng (16) , như nàng Giang Phi cởi ngọc (17) , như Lộng Ngọc lấy Tiêu Sử (18) , như Thái Loan gặp Văn Tiêu (19) , như Lan Hương gặp Trương Thạc (20). |
(15) Sở vương chơi ở quán cao đường , gặp một nàng thần nữ , cùng chung chăn gối. |
* Từ tham khảo:
- cao giá
- cao hạnh
- cao hi thiêm
- cao hoài
- cao hoang
- cao hoàng