| cao đẳng | dt. Bậc cao, cao hơn bậc trung: Sinh-viên cao-đẳng. |
| cao đẳng | - t. 1 Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học. Trường cao đẳng sư phạm. 2 (Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp. Người thuộc loại động vật cao đẳng. |
| cao đẳng | tt. (Sinh vật) thuộc bậc cao, cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp: loại động vật cao đẳng. 2. Thuộc bậc học trên trung học, tương đương đại học: trường cao đẳng sư phạm o tốt nghiệp cao đẳng. |
| cao đẳng | tt (H. đẳng: thứ bậc) 1. ở bậc trên: Trường cao đẳng sư phạm 2. Nói sinh vật có cơ thể hoàn bị: Động vật cao đẳng. |
| cao đẳng | bt. Bậc cao, cao-cấp. // Trường cao-đẳng. Cao-đẳng tiểu-học. |
| cao đẳng | d. ở bậc trên: Trường cao đẳng. |
| Chàng đi bộ lên phía trường cao đẳng , cố ý đợi Mỹ ra và làm như tình cờ gặp Mỹ. |
| Thị Loan này đã có đi học , mà đi học đến năm thứ tư bậc cao đẳng tiểu học , ở xã hội An Nam , như thế hẳn là một người thông minh. |
Năm sau Chương đỗ đầu kỳ thi cao đẳng Sư Phạm và được bổ giáo sư tại trường Trung học Bảo hộ. |
| Năm ấy tôi mới vào cao đẳng. |
| Năm mười bốn tuổi , em đậu tốt nghiệp , nhà cho ra Hà Nội theo học trường nữ cao đẳng tiểu học. |
Hồng cười ngất , nhớ đến những cử chỉ của Lương lúc thi xe hoa và trong khi diễn kịch : Hắn học cao đẳng đấy à , chị ? Hình như hắn học trường Luật có một hay hai năm gì đó. |
* Từ tham khảo:
- cao đẳng tiểu học
- cao đẹp
- cao đệ
- cao điểm
- cao đoán
- cao đồ