| cận nhiệt đới | Nh. Á nhiệt đới. |
| cận nhiệt đới | dt (H. nhiệt: nóng; đới: vành) Vùng khí hậu ở giữa nhiệt đới và ôn đới: Thực vật vùng cận nhiệt đới. |
| Hiện nay , về cơ bản , Việt Nam vẫn thuộc miền khí hậu ccận nhiệt đớiẩm với mùa rõ rệt phù hợp với hai thời kỳ xâm nhập của gió mùa. |
| Ông Hạ hiện đứng đầu nhóm nghiên cứu thuộc phòng nghiên cứu sinh thái , Viện nông nghiệp ccận nhiệt đới, Học viện Khoa học Trung Quốc. |
| Mặc cho những hạn chế về khí hậu và thổ nhưỡng , cựu Thủ tướng Singapore Lý Quang Diệu vẫn quyết tâm cải thiện các điều kiện tự nhiên để xây dựng nên thành phố vườn Singpore Bởi vì các loại cây , cây bụi , và dây leo phù hợp với thổ nhưỡng của chúng tôi rất hạn chế , nên tôi đã gửi nhiều đội nghiên cứu đến thăm vườn bách thảo , các công viên , và vườn cây gỗ trong các khu vực nhiệt đới và ccận nhiệt đớiđể chọn nhiều loại mới từ các nước có cùng khí hậu trong khu vực châu Á , châu Phi , Caribê và Trung Mỹ. |
| Trước khi xác định được khoảng thời gian đó (và thực tế là trước khi có thể chắc chắn hóa thạch đến từ một loài riêng biệt) , các nhà khoa học đã tập hợp những mảnh DNA ty thể còn sót lại sau hàng thiên niên kỷ trong một hang động ccận nhiệt đới(DNA ty thể khác với DNA được tìm thấy trong nhân tế bào , song cũng có thể cung cấp thông tin tương tự về tổ tiên của một loài sinh vật). |
| Đồng thời , họ cũng chỉ ra rằng những đột biến này là để thích nghi với điều kiện khí hậu ccận nhiệt đớimát mẻ trong kỷ Băng hà 22.000 năm trước. |
| Bệnh giun chỉ bạch huyết do một số loài giun chỉ bạch huyết (GCBH) gây nên và được lây truyền bởi muỗi , rất phổ biến ở các nước nhiệt đới và ccận nhiệt đớido điều kiện khí hậu nóng và ẩm. |
* Từ tham khảo:
- cận tâm
- cận thần
- cận thị
- cận thị trục
- cận thuỷ tri ngư, cận lâm thức điểu
- cận tiện