| cận thị | tt. Thấy gần, tật mắt chỉ trông gần mới thấy: Mắt cận-thị; người đó cận-thị. // tt. Cần cho người cận-thị để trông xa như thường: Kiếng cận-thị. |
| cận thị | - dt. Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa. |
| cận thị | dt. Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa. |
| cận thị | tt (H. thị: trông) 1. Có tật mắt chỉ nhìn rõ những vật ở gần: Phải đeo kính vì cận thị 2. Không biết nhìn xa trông rộng: Nếu không lo nhiều về lâu dài thì là cận thị (PhVĐồng); Đó là vì cận thị, không xem xét toàn thể (HCM). |
| cận thị | tt (H. thị: chợ) Gần chợ: Nhất cận thị, nhị cận giang (tng). |
| cận thị | tt. Không thấy xa được. // Chứng cận thị. Ngr. Thấy ngắn, hẹp-hòi. |
| cận thị | t. Nói người có tật mắt, chỉ nhìn được vật ở gần. Ngb. Chỉ thấy những việc trước mắt, không biết nhìn xa trông rộng: Chính sách cận thị. |
| cận thị | Tật ở mắt chỉ nhìn gần mới rõ. |
| Nếu chịu mổ thì khỏi ngay , nhưng sẽ bị cận thị. |
| Nếu chấp nhận bị cận thị nhưng khỏi ngay thì mổ , bằng không chờ một hai năm thì cũng tự động sáng mắt lại thôi , trừ khi gặp rủi ro như tôi vừa đề cập thì không nói đến. |
| Nhớ tới lời bác sĩ nói rằng mình sẽ bị cận thị , Minh tỉnh ngộ lấy kính trắng ra đeo. |
| Nhác thấy Mai , chàng cất mũ chào , mỉm cười hỏi : Thưa cô , cô có phải là con bà cụ không ? Thưa vâng , ông truyền điều gì ? Chàng kia lại mỉm cười , mắt đăm đăm nhìn , long lanh sau cặp nhỡn kính cận thị : Thưa cô , tôi là hoạ sĩ Bạch Hải , tôi đã ngỏ lời với bà thân mẫu có muốn nhờ cô làm kiểu mẫu...Vậy cô nghĩ sao ? Mai ngần ngại hỏi : Thưa ông , làm kiểu mẫu là thế nào ? Bạch Hải cười : Có gì đâu , cô đến xưởng vẽ ngồi làm kiểu mẫu cho tôi vẽ. |
Thế à ? Má Lương dần dần đỏ , mắt chàng chớp nhanh sau đới kính cận thị. |
| Chàng tìm sự thông minh ở cái trán rộng , sự thẳng thắn ở cái sống mũi cao , sự chân thật ở cặp môi dầy , sự hiền từ ở đôi con mắt cận thị mà chàng cho là tình tứ. |
* Từ tham khảo:
- cận thị trục
- cận thuỷ tri ngư, cận lâm thức điểu
- cận tiện
- cận trạng
- cận trên
- cận vệ