| can dự | đt. Xen vô, dự một phần trách nhiệm: Việc quan-hệ quá, ai dám can-dự?. |
| can dự | đgt. 1. Tham dự, dính líu vào việc không tốt: can dự vào vụ trộm cướp o can dự vào vụ tham ô tập thể. 2. Liên quan trực tiếp, ảnh hưởng tới: điều này can dự gì đến các ông mà cứ chõ miệng vào. |
| can dự | đgt (H. can: có quan hệ; dự: dính dáng vào) 1. Có quan hệ: Việc ấy không can dự gì đến anh 2. Tham gia vào một việc không hay: Đừng nên can dự vào việc rắc rối ấy. |
| can dự | đt. Can thiệp và dự vào. |
| can dự | đg. Tham gia vào một việc xấu. |
| can dự | Dính-dáng vào việc gì. |
| Ừ , vì sao chàng cứ loay hoay nghĩ tới Thu và hai người kia ? Cô Thu , cô láng giềng mà chàng gặp mặt có đến hàng trăm , hàng nghìn lần cớ sao đêm nay chàng phải băn khoăn nghĩ tới ? Cô ấy tốt hay xấu , cô ấy sẽ vợ Khiết hay sẽ là vợ Đoàn thì phỏng có can dự gì đến chàng ! Đêm đã khuya rồi , vì đồng hồ treo đã đánh hai giờ từ nãy , sao chàng chẳng tắt đèn đi ngủ ? Chương nghe như có ai thì thầm bên tai những câu ấy... Nhưng đêm xuân yên tĩnh , mát mẻ , dịu dàng vẫn gợi những tư tưởng êm đềm về một cuộc đời mơ mộng. |
| Lần thứ ba ông thở dài rất não nuột rồi ghé gần lại vợ , hạ giọng nói : Bà ạ , tôi nghĩ đến danh giá tôi , danh giá bà... Bà phán lớn tiếng ngắt lời : Có danh giá đến ông , chứ tôi , thì can dự gì đến tôi ! Thì bà hãy để tôi nói đã nào. |
| Có bẩy người " họp " thì ba người xoi như không can dự. |
| Vội vàng , thô thiển , kết luận nhân cách người khác , rèn giũa người khác để đạt được mục đích cá nhân mình , có khi giết người ta mình mình vẫn phởn phơ như không hề can dự , không có tội tình , quá lắm chỉ là nhận khuyết điểm rút kinh nghiệm. |
| Cũng là những thứ này trước đây mua hoặc có ai cho quyền Tính tự chia hoặc đưa cho chúng chia nhau làm cho vợ Tính cảm thấy như mình là người ngoài , mình chả được gì , không can dự gì vào những bổng lộc của chồng con. |
| Có bẩy người "họp" thì ba người xoi như không can dự. |
* Từ tham khảo:
- can dương
- can đảm
- can đản
- can-đơ-la
- can gì
- can giản