| can gì | Không sao, không việc gì: chẳng can gì cả. |
| can gì | trgt Không việc gì: Con ai mặc nấy, can gì đa mang (QÂTK). |
| can gì | trt. Nht. Can chi. |
| can gìphải chiều chuộng. |
| Chàng đứng lại : Nếu thế thì đem trả quách... Nghĩ ngợi một lát , chàng lắc đầu đi thẳng : Không can gì , đến thứ hai đem trả lại cũng được chứ sao. |
| Cô nghĩ như thế , can gì phải buồn... Đời còn vui , còn đẹp chán. |
| Mà ở đời phải vui sống để làm việc , can gì phải để tâm đến những việc nhỏ nhen. |
| Thấy Thân nói cho bà Phán biết là mình yếu , Loan vội vàng nói : Thưa me , con sốt xoàng thôi , không can gì. |
Nhìn thấy tóc Dũng bết máu dán chặt lên trán và thái dương , Loan bỗng kêu : Anh... Nàng vội chữa ngay : Ông có việc gì không ? Dũng cười nói : Thưa bà , không can gì , tôi chỉ bị thương xoàng thôi. |
* Từ tham khảo:
- can giản
- can gián
- can hạc
- can hàn
- can hạn
- can hệ