| cắn cấu | đgt. Gây gổ, xung đột với nhau: cứ cắn cấu nhau suốt ngày. |
| cắn cấu | đgt Dằn vặt, cãi cọ nhau, làm mất đoàn kết: Chị em nhà ấy cắn cấu nhau luôn. |
| cắn cấu | đg. Không hoà thuận với nhau, dằn vặt và trách móc nhau: Anh em gì mà cứ cắn cấu nhau suốt ngày. |
| Nhưng vợ chồng người này luôn luôn cắn cấu , đay nghiến , chửi rủa và đánh đập nhau. |
| Có thằng còn đi như súc vật , ccắn cấuđau lắm nhưng đi xong lại quỵt tiền. |
| Thế nên e mới bảo anh (hoặc là cái đứa mắc lỗi thực sự) hãy enjoy đi , đây là một phần của công việc , không thể hy vọng cả mấy chục triệu dân ai cũng vỗ vai an ủi "tai nạn nghề nghiệp ấy mà" được , tự ccắn cấumình để lần sau nhớ nhắc khách mời tắt điện thoại. |
* Từ tham khảo:
- cắn chỉ
- cắn cỏ
- cắn cỏ kêu trời
- cắn cỏ ngậm vành
- cắn cơm không vỡ
- cắn cứu