| cầm thư | dt. Đờn, sách, hai vật có luôn bên mình người học-trò. // dt. (R) Cái thú người ăn-học, thanh-nhã. |
| cầm thư | dt. Đàn và sách, thú văn chương nói chung: say mê cầm thư. |
| cầm thư | dt (H. cầm: đàn; thư: sách) Cảnh sinh hoạt của người trí thức xưa: Cái nợ cầm thư phải trả xong (NgCgTrứ). |
| cầm thư | dt. Đờn và sách; ngr. đời học sinh, nghệ-sĩ. |
| cầm thư | d. Cảnh sinh hoạt của người trí thức xưa: Cái nợ cầm thư phải trả xong (Nguyễn Công Trứ). |
| cầm thư | Đàn và sách (nói về cái thú của người văn-học): Quẩy cầm-thư đi du-học. |
| Xong xuôi , anh gọi liên lạc cầm thư đi và mươi phút sau cho anh biết kết quả. |
| Người khách nhìn nàng đầy vẻ tò mò : Chào cô ! Bà mợ giới thiệu : Đây là anh Hải , bạn của anh Thông , cầm thư của anh Thông cho cậu mợ. |
| Xong xuôi , anh gọi liên lạc cầm thư đi và mươi phút sau cho anh biết kết quả. |
| Thư của ông. Hiên cứ cầm thư mà xuống nước mắt |
| cầm thưvề Huế , ông Hòe đến trước cung An Định vào 8 giờ rưỡi sáng mà tòa nhà này vẫn không có một cánh cửa nào mở , sân ngập lá rụng , tường mốc rêu xanh , tôi bấm chuông và lên tiếng gọi mấy lần , trong nhà vẫn im phăng phắc , không ai trả lời. |
| Hỏi ai , ông không hề biết , họ cho một trăm ngàn đồng , thế là ông nhận lời ccầm thưchuyển giùm. |
* Từ tham khảo:
- cầm thực
- cầm tinh
- cầm tôn
- cầm trịch
- cầm tù
- cầm vàng chịu đói