| cầm thực | trt. Cách ăn để sống cầm-chừng đợi giờ chết: Ăn cầm-thực. |
| cầm thực | đgt. Nhịn ăn, chỉ uống nước lã cầm hơi, trong những dịp nhất định, theo quy định của nhà chùa. |
| cầm thực | (tiếng nhà chùa) Nhịn ăn chỉ uống nước lã để cầm hơi. Lại là tên một cái suối ở núi Yên-tử. |
| Được đi vào cuộc chiến đấu ác liệt của dân tộc với khả năng quí giá đó , nếu cầm thực sự sống đẹp đẽ , hẳn nó sẽ là cây bút trẻ xứng đáng với lòng mong mỏi của mọi người. |
| Nhiên là nhân viên phục vụ quán , khi hai vị khách ôm nhau tình tứ bước vào , cô nhanh nhẹn ccầm thựcđơn lại bàn. |
| Nói đến Yên Tử , ít người biết đến những ngôi chùa suốt dọc đường đi như chùa Suối Tắm , chùa Ccầm thực...cũng nằm trong quần thể danh thắng , những ngôi chùa này đều mang theo mình câu chuyện của Phật hoàng Trần Nhân Tông khi đặt chân đến Yên Tử khai phá , lập nên một Yên Tử lừng danh như ngày nay. |
| Theo đó , thay vì phải lựa chọn món ăn bằng cách ccầm thựcđơn rồi kêu phục vụ ghi lại , thực khách chỉ cần cầm một chiếc tablet và dùng đôi mắt của chính mình để lựa chọn món ăn yêu thích. |
* Từ tham khảo:
- cầm tinh
- cầm tôn
- cầm trịch
- cầm tù
- cầm vàng chịu đói
- cầm vợ đợ con