| cầm tù | đt. Giam, bỏ tù, giữ người tình-nghi hay phạm-tội trong khám: Bị cầm tù. |
| cầm tù | - đg. Giam giữ trong nhà tù. Bị bắt cầm tù. |
| cầm tù | đgt. Giam giữ trong ngục tù: bị cầm tù suốt mấy năm nay. |
| cầm tù | đgt Giam giữ trong nhà lao: Chẳng may em tôi bị cầm tù (Tô-hoài). |
| cầm tù | đt. Giam lại, giữ làm tù tội. |
| cầm tù | đg. Giam giữ trong nhà lao. |
| Chồng bà đến ở đây thay thế cho lão chánh tổng hiện bị cầm tù , thì đến lượt người khác đến thay thế chồng bà. |
| Ông lưu ý vai vế thấp kém của sứ giả , điều đó chứng tỏ trước mắt Hợp , ông hoàng bị cầm tù chỉ đáng tương xứng với viên tri huyện của một vùng đất thưa dân , nghèo của. |
| Vậy đủ chưả Chưa ! Anh cáu kỉnh tức là tôi đang bị cầm tù trong một quân y viện đối phương hay một cá ; trá hình đại loại như thế. |
Khi nơi ăn chốn ở đầy đủ cả , tôi mới nói rằng : Trong trận xung đột vừa rồi , chẳng may em tôi bị cầm tù , phải Châu Chấu Voi đem đi đày đến tận xứ sở nào không rõ. |
| Tôi cũng tưởng tượng biết đâu mình kêu như thế , ai tò mò vào , rõ nỗi oái oăm mình bị cầm tù , có thể tìm cách cứu được mình chăng. |
| Xử tử Lưu đày Ccầm tùsuốt đời Quản thúc Sau khi bắt được vua Hàm Nghi , quân Pháp ra sức dụ dỗ , nhưng nhà vua vẫn bất hợp tác với giặc. |
* Từ tham khảo:
- cầm vàng chịu đói
- cầm vợ đợ con
- cẩm
- cẩm
- cẩm
- cẩm bào