| cẩm | dt. (thực): Loại cỏ thân cứng, cao lối 50 cm., lá đỏ, hoa tím, trong lá có nước tím, được dùng xôi xôi: Xôi lá cẩm. |
| cẩm | dt. Ông cò, bót cảnh-sát, bót mật-thám: Ông cẩm, sở cẩm (commissaire, commis-sariat). |
| cẩm | dt. Gấm, loại hàng quý, mình láng, mềm, nhẹ, xưa dùng may áo vua quan: ý cẩm dạ-hành. // tt. Quý, cao sang, thuộc quan quyền vua chúa. |
| cẩm | - dt. 1. Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp: ông cẩm viên cẩm. 2. Sở cảnh sát thời thực dân Pháp: sở cẩm. |
| cẩm | dt. 1. Viên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp: ông cẩm o viên cẩm. 2. Sở cảnh sát thời thực dân Pháp: sở cẩm. |
| cẩm | dt. Một loại củ thường dùng để thổi xôi, nấu canh. |
| cẩm | Gấm; cũng chỉ có màu sắc đẹp, lộng lẫy: cẩm bào o cẩm châu o cẩm nang o cẩm nhung o cẩm thạch o cẩm trướng o cẩm tú. |
| cẩm | dt Thứ củ thịt màu tím, dùng để thổi xôi hoặc nấu canh: Mua củ cẩm ở Việt-bắc đem về; Màu củ cẩm. tt Chế bằng gạo cẩm: Rượu cẩm. |
| cẩm | dt (Pháp: commissaire) Cảnh sát trưởng người Pháp trong thời thuộc Pháp: Bị tên cẩm phạt nặng; Sở cẩm. |
| cẩm | (khd). Gấm: Cẩm bào, cẩm y. |
| cẩm | dt. Nht. Cò, cảnh-sát. // Ông cẩm. Sở cẩm. |
| cẩm | d. X. Gạo cẩm. |
| cẩm | d. X. Củ cẩm. |
| cẩm | d. Cảnh sát trưởng người Pháp, trong thời Pháp thuộc. sở cẩm Trụ sở cảnh sát trong thời Pháp thuộc. |
| cẩm | Tên một loài củ thường dùng để thổi xôi nấu canh. |
| cẩm | Gấm (không dùng một mình). |
| Họ ngặt nghẹo cười , nàng như muốn chữa thẹn : " ấy , bây giờ bà cụ già nên đâm ra lẩm cẩm thế đấy ! Chúng mình ngày sau biết đâu rồi lại không quá ! ". |
Ở góc buồng , cạnh cửa sổ có để một bình sứ cắm mươi bông cẩm chướng vàng trắng lẩn đỏ , cuống dài rũ xoè ra như một cái đuôi công. |
Một bông hoa cẩm chướng trắng , gió lọt vào rung động như một cánh bướm. |
| Mắt chàng tự nhiên nhìn vào mấy bông hoa cẩm chướng và hình ảnh những con bướm bay trong nắng một ngày chủ nhật đã xa xôi lại hiện ra trước mắt. |
| Trương nhớ đến mấy bông hoa cẩm chướng và hàm răng của Chuyên nhe ra khi Chuyên xem ngực chàng. |
Tới Hải Phòng thuê xe về sở cẩm , Trương mới bắt đầu lo sợ người ta bắt được mình. |
* Từ tham khảo:
- cẩm bào
- cẩm châu
- cẩm chướng
- cẩm địa la
- cẩm địa la
- cẩm đường