| cảm thụ | (thọ) bt. Nhận lãnh vào người, vào trí óc những sự-vật bên ngoài do thần-kinh bị giác-quan cảm-xúc truyền vào. |
| cảm thụ | đgt. 1. (Giác quan) tiếp nhận sự tác động, sự kích thích của sự vật bên ngoài: cơ quan cảm thụ. 2. Nhận biết một cách tinh tế bằng cảm tính: cảm thụ văn học o có khả năng cảm thụ tốt. |
| cảm thụ | đgt (H. thụ: nhận) Nhận thức và thưởng thức: Cảm thụ được cái đẹp của một bài thơ. tt Nói các giác quan tiếp nhận sự kích thích của sự vật: Cơ quan cảm thụ. |
| cảm thụ | dt. (triết) Sự nhận, chịu những đụng chạm với vật bên ngoài vào giác-quan trước khi có cảm-giác. |
| Và rất dễ nhận thấy sự nhậy cảm văn học , sự cảm thụ cái đẹp trong cuộc đời phôi pha đi nhiều. |
Quả thật chất thư sinh là một cái gì thấy rõ ở nhà văn này , chất thư sinh mà chúng ta thường bắt gặp ở những chàng trai gia đình không hẳn là giàu có nhưng ngay trong thời Pháp thuộc đã được cắp sách tới trường và biết say mê với vẻ đẹp tinh thần của con người : họ sinh ra để cảm thụ đời sống hơn là để hành động. |
(11) Chim Việt sinh ở đất Việt cảm thụ được khí ấm áp , cho nên khi bay đi xứ khác , thường đến đậu ở cành cây phía nam cho ấm , giống với khí hậu quê hương. |
| Các bức tranh đa phong cách trong bộ lịch được các họa sĩ thai nghén , ccảm thụtừ nguồn cảm hứng riêng , dâng lên trong mỗi tâm hồn khi đọc Truyện Kiều. |
| Mỗi một bức tranh được minh họa bằng 6 câu Kiều để bạn đọc dễ dàng ccảm thụtính uyên thâm , triết lý trong hội họa cũng như trong thơ Kiều. |
| Các tính năng thiết kế chính đều tập trung vào bánh sau , tăng khả năng di chuyển và ccảm thụcủa chiếc BMW Z4. |
* Từ tham khảo:
- cảm thử
- cảm thương
- cảm tình
- cảm tình cá nhân
- cảm tính
- cảm trẻ em