| cầm tay | đt. Nắm lấy tay người khác: Cầm tay tập viết. // đt. Nắm tay chào hỏi: Cầm tay mừng rỡ. // đt. Nắm trong tay: Mận đâu bậu bọc, đào nào bậu cầm tay (CD). |
| cầm tay | đgt. 1. Nắm lấy tay nhau bày tỏ tình cảm thân thiện, tỏ sự ân cần, săn sóc: cầm tay hỏi chuyện xa gần. 2. Giữ tay cho trẻ tập đi, tập làm việc gì: cầm tay cho bé tập viết. |
| cầm tay | đgt Nắm lấy tay nhau: Cầm tay dài thở, ngắn than, chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời (K). |
| cầm tay | đt. Cầm trong tay: Vật nầy nhẹ, thôi cầm tay cũng được. 2. Cầm tay của người khác: Cầm tay em dặn đôi điều. Ra đi xin nhớ tới chiều hôm nay (C. d). // Tay cầm tay. Cầm tay bánh, cầm tay lái: Nht. Cầm lái. |
| cầm tay | Nắm lấy tay nhau có ý ân-cần săn-sóc: Cầm tay hỏi hết xa gần (bài khóc của Dương Khuê). Nghĩa nữa là giữ tay cho đứa bé mới tập viết. |
| Tôi đến cầm tay bác " ét " kéo bác ra xem rồi bảo , quả quyết : Nhìn xem. |
| Em ngạc nhiên toan bước ra sân , toan hỏi , thì cả ba cô con gái cùng đến xúm lại quanh em , cầm tay em tỏ nỗi mừng rỡ , rồi bảo em : Chị Tuyết đây rồi ! Chúng em tìm chị mãi. |
| Em chỉ nhớ mang máng thế thôi , chưa kịp nghĩ ngợi gì cả , thì cả ba cô cầm tay em kéo đi , vừa đi vừa nói chuyện , nói chuyện lâu lắm , nhưng em không nhớ nói những chuyện gì. |
Rồi Thảo cầm tay Loan âu yếm nói : Chị cứ để chúng tôi lo liệu hết cách cho chị khỏi tù tội. |
Thấy Loan nói giọng quả quyết , người đàn bà hơi chột dạ lùi dần ra cửa , rồi cầm tay con kéo đi , vừa kéo vừa lẩm bẩm chửi mắng. |
Bấy giờ trời đã sâm sẩm tối , cảnh vật dần dần ngả vào trong đám sương mù... Ngày đã tàn... Ðôi bạn , tay cầm tay , nhìn nhau yên lặng. |
* Từ tham khảo:
- cầm thú
- cầm thư
- cầm thực
- cầm tinh
- cầm tôn
- cầm trịch