| cấm kị | đgt. Kiêng giữ, không được phạm đến: không cấm kị gì cả o lắm điều cấm kị. |
| cấm kị | đgt (H. cấm: không được; kị: kiêng) Bắt phải kiêng: Sao lại cấm kị điều ấy. |
| Hình như Hội đã chạm đến một điều cấm kị nào đó. |
| Hiện nay , quan hệ tình dục bằng miệng khá phổ biến và không còn là một điều ccấm kịvới nhiều người. |
| Anh Điềm đã mua đọc và thấy không có gì phải ccấm kị. |
| Trước đây người ta coi nghiện tình dục chỉ là một thứ giả bệnh , chỉ xảy ra ở một số người nổi tiếng và nó rất ít được đề cập vì được cho là đề tài ccấm kị. |
| Hãy đọc thật kĩ những lưu ý sau đây để biết cách sắp xếp sách trên giá sao cho thật tối ưu và không phạm phải điều ccấm kịtrong phong thủy. |
| Bà thường xuyên nấu và cho chị ăn những món được cho là ccấm kịvới người mang bầu để cho con dâu tẩm bổ như mướp đắng , dứa , nhãn Thấy vẫn không công hiệu , có lần , bà còn pha cả thuốc phá thai vào sữa của chị. |
* Từ tham khảo:
- cấm phong
- cấm phòng
- cấm quân
- cấm thành
- cấm thư
- cấm tiệt