| cam go | tt. Gay go, nhiều gian khổ, nguy hiểm: Cuộc đấu tranh vô cùng gay gắt, cam go o chiu đựng nhiều thử thách, cam go o rơi vào hoàn cảnh hết sức cam go. |
| cam go | tt Gian khổ, vất vả: Cuộc sống cam go. |
| Chuyện đời sống cam go của những người mở rừng , làng xóm đơn sơ của những dân lưu tán. |
| Cho nên cuộc đời càng cam go , càng dễ phát sinh những huyền thoại. |
| Nói chung họ là thành phần bị bạc đãi của xã hội , bị ép buộc lìa bỏ quê hương để đến sống cam go cực khổ trên những vùng đất xa lạ , hoang dã , dân cư thưa thớt. |
Thế là họ bắt đầu bữa cơm đoàn tụ , bữa cơm tất cả mọi người từng mơ ước sau khi từng người vượt qua được những chặng đường trắc trở và đầy cam go riêng. |
| Hơn chục năm chèo chống cam go từ chỗ không có gì đến có tất cả , mình không thể đối xử với cậu táng tận như thế được , hoạ có là đồ khuyển mã. |
| Những ngày qua Thanh đã thấy người cháu mình lặng lẽ trên những nẻo đường hoang vắng ở đây , giống như anh thuở hai mươi , với một cuộc chiến mới cũng đầy cam go , trắc trở. |
* Từ tham khảo:
- cam hàn
- cam hoàng
- cam kết
- cam khát
- cam khổ
- cam khổ dữ đồng